moi ngay mot bai hoc

Präfixe (tiếp theo) – Nghĩa của một số tiền tố thường dùng

Präfixe (tiếp theo) – Nghĩa của một số tiền tố thường dùng

Tiền tố được chia thành hai nhóm: nhóm đầu tố tách rời (Verbzusatz) và nhóm tiếp đầu ngữ (Vorsilbe) không tách rời

ĐẦU TỐ TÁCH RỜI
ab-, an-, auf-, aus-, ein-, fest-, her-,hin-, los-, mit-, vor-, weg-, zu-, zurück-
ab- bỏ đi, ra đi, khởi hành  | abfahren (khởi hành), abschicken (gửi đi)
ab- đi xuống, hạ xuống | absteigen (xuống xe), absinken (hạ thấp xuống)
ab- tách ra, cắt ra, bức ra | abreißen (giựt đứt, xé đứt), abschneiden (cắt đứt)
ab- tắt, ngưng, ngừng, chấm dứt | abschalten (tắt máy, tắt đèn), abdrehen (vặn ngừng hay tắt nước)
ab- chép lại, cộp lại, sao lại | abschreiben (chép lại), abmalen (đồ lại)
ab- làm chuyện ngược lại | abbestellen (bỏ sự kêu hàng), abmelden (bỏ đăng ký)
an- về hướng | ansprechen (đề cập; ngõ lời), anbieten (mời mọc)
an- lên trên, hướng lên trên, tăng lên | anheben (nâng lên), ansteigen (tăng lên; nước dâng lên)
an- bắt đầu, khởi hành | anfahren (bắt đầu chạy), anbrennen (bắt đầu cháy)
an- chỉ làm một phần nhỏ | andenken (hồi tưởng), andeuten (ám chỉ)
an- đến gần, đến cạnh bên | ankommen (đến), anfliegen (bay tới)
auf- lên trên, hướng lên trên | aufblicken (nhìn khướt lên), aufsteigen (leo lên)
auf- mở, được mở | aufblättern (lật từng trang), aufklappen (mở ra)
auf- lên trên cái gì | aufkleben (dán lên), aufschreiben (biên lại), aufsetzen (đặt lên)
auf- cái gì xảy ra ngắn ngủi | aufleuchten (loé lên), auflachen (cười ầm lên)
aus- đem ra ngoài, phía ngoài, ở ngoài | auslagern (dọn ra chỗ khác), ausgliedern (tách ra, ngăn ra, chia ra)
aus- làm trống, làm cho hết | austrinken (uống trọn), auspacken (tháo, mở ra hết)
aus- tắt, ngừng, làm ngưng lại | ausmachen, ausschalten, ausknipsen
aus- giải quyết, sự thanh toán, sự dẹp trừ | ausradieren, ausstreichen
aus- hoàn tất, hoàn thành | ausdiskutieren (tranh cải đến cùng), ausschlafen (ngủ đã giấc)
bei- thêm vào, kèm vào, để thêm; giúp đỡ | beilegen (kèm theo), beibringen (chỉ dẫn, kèm dạy)
ein- đi vào trong, vào trong | eintreten (bước vào), einreisen (nhập cảnh)
ein- bao lại, bọc lại, trùm | einpacken (gói vào), einwickeln (bao, bọc lại)
ein- bắt đầu quen, tập cho quen, hướng dẫn vào | einarbeiten (hướng dẫn một công việc), einführen (nhập cảng)
ein- thun lại, teo nhỏ lại | einlaufen (thun lại)
ein- thoa, chà, xát | eincremen (thoa kem lên da), einölen (thoa dầu lên người)
fehl- trật, không đúng; thiếu, khiếm khuyết |fehlgehen (lầm lẫn), fehlschlagen (làm thất bại, hõng)
fest- không thay đổi đưọc |festlegen (quy định), feststehen (đã được xếp đặt, bố trí)
fort- tiếp tục | fortsetzen (tiếp tục), sich fortpflanzen (sinh sản thêm)
fort- rời xa, tách ra | fortjagen (đánh đuổi đi), fortschaffen (đem đi chỗ khác)
her- về hướng người nói; di động đồng thời | herkommen (tới đây), hersehen (nhìn qua đây)
hin- xa hướng người nói | hinfahren (đi tới đó), hinsehen (nhìn qua đó)
los- bắt đầu, nhào vào, tiến lẹ vào | losgehen (lên đường), losschießen (nói huỵch toẹt ra)
los- tách rời, tháo mở | losreissen (giật bung ra), losbinden (tháo ra)
mit- tham dự, dự phần; đồng thời | mitentscheiden (cùng quyết định), mitarbeiten (hợp tác)
mit- tháp tùng, đi theo, làm theo | mitgehen (tháp tùng), mitlaufen (cùng chạy theo)
nach- suy lại, tính lại | nachrechnen (tính toán lại)
nach- theo sau | nachlaufen (theo đuổi)
nach- bắt chuớc | nachfeiern (bắt chước, cạnh tiến)
nach- làm mạnh thêm ý, nhấn mạnh | nachdenken (suy nghĩ, suy lại), nachfragen (hỏi thăm, hỏi han)
nieder- đi xưống; đốn ngã, hạ xuống, phá xuống | niedersetzen (đặt xuống), niederfallen (phủ phục)
voll- hoàn thành, hoàn tất; làm đầy | vollbringen (hoàn tất), vollenden (hoàn thành), vollsaugen (nhậu tỉ bỉ)
vor- trước, về phíai trước | vorlaufen ( chạy trước, chạy đến trước)
vor- làm trước, sửa soạn, dự định, trù tính | vorarbeiten (làm trước, làm sẳn), vorbereiten (sửa soạn)
vor- đề nghị, trình bày | vorschlagen (đề nghị), vorführen (giới thiệu trước công chúng)
vor- làm trước cho ai bắt chước | vorsagen (nói trước điều gì để người nào lặp lại)
weg- lấy đi, dọn sạch | wegnehmen (lấy đi), wegräumen (dẹp đi)
weg- đi xa,bỏ đi, rời đi; sự vắng mặt | wegfahren (lái xe đi mất), weglaufen (chạy mất)
weg- lấy trọn, dùng hay xài hết | wegessen (ăn hết), wegtrinken (uống hết)
weg- liệng bỏ vì không cần nữa | weglegen ( để qua một bên), wegwerfen (liệng bỏ)
zu- đóng lại | zudecken (đậy lại), zuschrauben (vặn cho kín lại)
zu- về hướng cái gì | zugehen (đi đến) , zusenden (gửi cho ai), zuhören (nghe kỹ)
zu- sắp xếp cho đúng; thêm vào | zuordnen (sắp xếp), zukaufen (mua thêm vào)
zurecht- làm cho vừa | zurechtschneiden (cắt cho vừa)
zurecht- đặt đúng nơi, đúng chỗ | zurechtstellen (đặt để lại cho đúng), zurechtrücken (đẩy cho đúng chỗ)
zurück- trở lại chỗ củ | zurückkommen (trở lui), zurückholen (lấy lui)
zurück- cử động, di động từ trước ra phía sau | zurückgehen (trở lui, lại), zurückfallen (trở lại tình trạng củ)
zurück- nhận trở lại, trả lui | zurückbekommen (nhận trở lại), zurückkaufen (mua lại)
zurück- đáp lạ, đáp ứng với cùng cử chỉ đó | zurückgrüßen (chào lại), zurückschlagen (đánh lại)
zurück- hồi tưởng, nhớ lại | zurückblicken (nhìn lại), zurückdenken (hồi tưởng lại)
zusammen- làm chung với ai | zusammenwohnen (ở chung), zusammenarbeiten (làm chung)
zusammen- qui tụ lai, tụ tập lại | zusammenbauen (ráp lại), zusammenkleben (dán lại)
zusammen- thun lại, rút gọn, thu nhỏ lại | zusammenlegen (để chung vào nhau), zusammenklappen (xếp lại)
zusammen- bị bịnh, ngất xỉu, ngã té | zusammenbrechen (té xỉu), zusammenstürzen (sụp đổ toàn diện)
zwischen- tạm thời | zwischenlagern (chỉ để tạm kho)

TIẾP ĐẦU NGỮ KHÔNG TÁCH RỜI
be-, emp-, ent-, er-, ge-, hinter-, miss-, ver-, zer-
be- biến động từ +giới từ thành động từ+cách 4 | beantworten (trả lời), beurteilen (nhận định)
be- đánh giá, cho điểm | benoten (cho điểm), benachrichtigen (thông báo)
be- đem vào trạng thái khác | befreien (giải thoát), beruhigen (trấn an)
emp- chỉ có trong 3 động từ | empfehlen (đề nghị), empfangen (đón nhận), empfinden (cảm nhận)
ent- lấy đi, tách đi, rời đi | entfetten (lấy bớt mỡ), entlasten (làm bớt gánh nặng)
ent- bỏ đi, trốn đi, chạy đi, thoát ly | entlaufen (chạy trốn mất), entfliehen (đào tẫu)
ent- tiến qua tình trạng khác | entbrennen (bừng cháy), entzünden (đốt cháy)
er- khởi điểm, tiến qua tình trạng khác | erleichtern (an tâm), erkranken (bị bịnh), erblühen (chớm nỡ)
er- đạt đến mục đích bằng một hành động | erbauen (xây dựng lên) , erlernen (học hỏi,)
er- giết chóc | erschlagen (đánh chết), erstechen (đâm chết), erdrücken (bóp chết)
miss- phủ nhận; nguợc lại; ác ý | missachten (không tôn trọng, để ý), missverstehen (hiểu lầm)
ver- làm (Tính từ → Động từ) | vergrößern (làm lớn ra), verkleinern (làm nhỏ lại)
ver- biến nội động từ thành động từ+cách 4 | verschweigen (im lặng giữ kín)
ver- lầm lẫn | sich verrechnen (tính trật), verschlafen (ngủ quên)
ver- làm ngược lại | verkaufen (bán), verlernen (quên đi mất)
ver- ly cách, đi xa | verreisen (đi xa, đi du lịch), verlassen (dời bỏ)
ver- tàn ta, tàn rụi, héo tàn | verblühen (tàn héo)
ver- mạ (vàng, bạc…) | vergolden (mạ vàng), versilbern (mạ bạc)
zer- tách ra, cắt ra | zerteilen (xé nhỏ), zerbrechen (đánh vỡ), zerfallen (tan rã, đổ vỡ)
zer- tàn phá, làm hư, làm bể, làm nát | zerkochen (nấu cho nhừ ra), zerdrücken (nghiền cho nát)

ĐẦU TỐ TÁCH VÀ KHÔNG TÁCH RỜI (được nhấn mạnh hay không nhấn)
durch-, über-, unter-, um-, wider-, wieder

a- khi tách rời động từ có nghĩ́a đen và được nhấn mạnh
b- khi không tách rời động từ có nghĩa bóng và gốc động từ được nhấn mạnh

durch- xuyên qua | durchfahren (lái xuyên qua), durchschwimmen (lội không nghĩ)
durch- không ngừng | durchlesen (đọc đến cùng), durchrechnen (tính toán kỹ lại)
durch- chia ra, cắt ra | durchschneiden (cắt đôi ra), durchbrechen (bẻ gãy, bẻ đôi) duurchschneiden (chia đôi, nghĩa bóng)
durch- biến nội động từ thành động từ+cách 4 | durchkreuzen (làm hõng, chận), durchdenken (suy nghĩ chín chắn)
über- lướt qua, ngang qua; đậy lên trên | überfliegen (bay qua, bay trên), überqueren (đi qua đường)
über- ráng, cố sức | sich überanstrengen (làm việc kiệt lực ), übersteigern (tăng thái quá)
über- không nhận thấy, không nghe thấy | überlesen (đọc sót), überhören (nghe sót, không để ý nghe)
über- xem xét lại để làm tốt hơn | überarbeiten (soạn lại), überprüfen (xem xét lại)
über- qua bên phía kia, | überwechseln (chuyển, đổi sang), überlaufen (chạy sang hàng ngũ địch)
um- thay đổi vị trí của cái gì | umfahren (đụng ngã), umblättern (lật trang sách)
um- làm lại, sửa đổi lại | umbauen (sửa đổi lại), umbenennen (đổi tên)
um- chạy vòng để tránh | umfahren (chạy bọc theo), umgehen (tránh né, không tôn trọng)
unter- đi về phiá dưới, để vào dưới cái gì | unterlegen (đặt vào dưới)
unter- ít hơn, thấp hơn | unterbezahlen (trả lương dưới giá)
unter- cái gì xảy ra dưới cái gì khác | unterschreiben (ký tên), unterqueren (lặn qua dưới nước)
unter- gián đoạn, không xảy đến | unterbrechen (gián đoạn), unterbinden (ngăn chận)
wider- chống lại, dội lại, nghịch lại, phản lại | widersprechen (phản đối), sich widersetzen (chống lại)
wieder- lượm lại, lấy lại – lập lại | wiederholen (lượm lại) – wiederholen (lập lại)

 

Trung tâm Tiếng Đức Đông Dương
  • 4 Nguyễn Thông, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Tel: (08) 3932 0225
  • Email: info@tils.edu.vn

  • Hotline

  • 0984 064 949 - 0974 292 255

Liên hệ