tai lieu tham khao

Bài 2: Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức

Bài 2: Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức

Ở bài 1 chúng ta đã được tìm hiểu về Tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng Đức. Tiếp theo chúng ta sẽ học về số đếm (zählen) trong tiếng Đức.

Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức: Từ 0 đến 10

0        1        2        3       4        5        6            7           8        9          10

null   eins   zwei   drei   vier   fünf   sechs   sieben   acht   neun   zehn

Đây là 10 số đếm đầu tiên và cũng là những số cơ bản để xây dựng nên những số lớn hơn trong tiếng Đức.

Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức: Từ 11 đến 19

Từ số 11 đến số 19, rất đơn giản các bạn chỉ cần kết hợp giữa số hàng đơn vị và số 10. Ví dụ

13             14           15              16             17              18              19

dreizehn vierzehn  fünfzehn  sechzehn  siebzehn  achtzehn  neunzehn

Chú ý đến số 6 (sechs)->16 (sechzehn) và 7 (sieben)->17 (siebzehn). Còn 2 số không hề theo quy luật là 11 và 12 thì các bạn cần phải nhớ.

11   elf

12   zwölf

Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức: Từ 20 đến 99

Đầu tiên, chúng ta cùng tìm hiểu về quy luật của những số 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Chúng ta sẽ thêm đuôi zig vào sau mỗi số.

20            30          40         50          60        70         80           90

zwanzig   dreißig   vierzig  fünfzig  sechzig  siebzig  achtzig  neunzig

20, 30, 60 và 70 là các trường hợp các bạn cần để ý. 2 (zwei)->20 (zwanzig), 30 có đuôi (ßig) thay vì đuôi zig, 6 (sechs)->60 (sechzig), 7 (sieben)->70 (siebzig).

Với những số còn lại, cách viết sẽ là "chữ số hàng đơn vị+und+chữ số hàng chục". Ví dụ:

21: einsundzwanzig.

33: dreiunddreißig.

47: siebenundvierzig.

66: sechsundsechzig.

77: siebenundsiebzig.

Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức: Từ 100 đến 999

Ban đầu, chúng ta cũng sẽ tìm hiểu về những số 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900. Chúng ta thêm đuôi hundert vào sau mỗi số.

100                 200                 300                  400                500

einhundert   zweihundert   dreihundert   vierhundert   fünfhundert

600                   700                   800                900

sechhundert   siebenhundert   achthundert   neunhundert

Tiếp tục với các số còn lại, công thức sẽ là chữ số hàng trăm+chữ số hàng chục.

101: einhunderteins.

210: zweihundertzehn.

333: dreihundertdreiunddreißig.

420: vierhundertzwanzig.

717: siebenhundertsiebzehn.

777: siebenhundertsiebenundsiebzig.

999: neunhundertneunundneunzig.

Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức: Từ 1000 đến 9999

Với các số 1000, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000.

1000               2000               3000               4000            5000

eintausend   zweitausend   dreitausend   viertausend   fünftausend

6000                   7000                8000                 9000

sechtausend   siebentausend   achttausend   neuntausend

Và với các số còn lại:

1001: eintausendeins.

1111: eintausendeinhundertelf.

2345: zweitausenddreihundertfünfundvierzig.

Số đếm (Zahlen) trong tiếng Đức: Những số lớn hơn 10.000

10.000: zehntausend.

12.367: zwölftausenddreihundertsiebenundsechzig.

23.456: dreiundzwanzigtausendvierhundertsechsundfünfzig.

1.000.000: eine million.

1.000.000.000: eine milliarde.

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Tiếng Đức Đông Dương
  • 4 Nguyễn Thông, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Tel: (08) 3932 0225
  • Email: info@tils.edu.vn

  • Hotline

  • 0984 064 949 - 0974 292 255

Liên hệ