Học Tiếng Đức A1
Khai giảng hằng tuần

Gọi cho chúng tôi

Hotline

0974 292 255

Hãy đặt câu hỏi

Học Tiếng Đức A1

Thời gian học

Thời gian học Có thể chọn các ngày: Thứ 3, 5 hoặc thứ 2, 4 hoặc thứ 4, 6
Có thể chọn buổi sáng / chiều / tối
Sáng: 8:00 - 11:30;
Chiều: 13:30 - 17:00;
Tối: 17:45 - 21:00
Số tiết học trong tuần
(1 tiết=45p)
Mỗi buổi 3 tiếng = 4 tiết;
8 tiết / tuần
Thời lượng khóa học 22 tuần
Giáo trình MENSCHEN - Giáo trình mới nhất và được phát miễn phí
Giáo viên Người Đức và Người Việt
Học phí A1.1: 4.600.000 VND
A1.2: 4.600.000 VND
LỊCH KHAI GIẢNG KHAI GIẢNG HẰNG TUẦN

Chủ đề bài học

STT Chủ đề bài học
Cấp độ A1.1

  • Tổng số tuần học: 11 tuần
  • Tổng số tiết học: 88 tiết
1 Chào hỏi, tạm biệt, tự giới thiệu về bản thân trong tiếng Đức
2 Nghề nghiệp, thông tin cá nhân
3 Gia đình
4 Mua sắm và nội thất, số đếm 10 - 1.000.000
5 Màu sắc, gọi tên các vật dụng hằng ngày
6 Hội thoại trong văn phòng
7 Hoạt động giải trí
8 Gọi tên thời gian, ngày trong tuần
9 Gọi tên thực phẩm và các món ăn
10 Phương tiện giao thông
11 Các hoạt động trong sinh hoạt hằng ngày
12 Lễ hội Đức (phần 1)
Cấp độ A1.2

  • Tổng số tuần học: 11 tuần
  • Tổng số tiết học: 88 tiết
13 Học cách chỉ đường
14 Nhà cửa, thuê mướn nhà, căn hộ
15 Các địa điểm trong thành phố
16 Thỏa thuận hay hoãn/hủy bỏ một cuộc hẹn
17 Kế hoạch và ước mơ
18 Bộ phận cơ thể và tên gọi các bệnh thông thường
19 Miêu tả ngoại hình và tính cách
20 Công việc nội trợ
21 Quy tắc trong giao thông và môi trường
22 Trang phục
23 Thời tiết
24 Lễ hội (phần 2) và kỳ nghỉ

Thời gian học

Thời gian học Có thể chọn các ngày Thứ 3, 5, 7 hoặc Thứ 2, 4, 6
Có thể chọn buổi sáng/chiều/tối
Sáng: 8:00 - 11:30;
Chiều: 13:30 - 17:00;
Tối: 17:45 - 21:00
Số tiết học trong tuần
(1 tiết=45p)
Mỗi buổi 3 tiếng = 4 tiết;
12 tiết / tuần
Thời lượng khóa học 15 tuần
Giáo trình MENSCHEN Giáo trình mới nhất và được phát miễn phí
Giáo viên Người Đức và Người Việt
Học phí
  • A1.1: 4.600.000 VND
  • A1.2: 4.600.000 VND
LỊCH KHAI GIẢNG KHAI GIẢNG HẰNG TUẦN

Chủ đề bài học

STT Chủ đề bài học
Cấp độ A1.1

  • Tổng số tuần học: 8 tuần
  • Tổng số tiết học: 96 tiết
1 Chào hỏi, tạm biệt, tự giới thiệu về bản thân trong tiếng Đức
2 Nghề nghiệp, thông tin cá nhân
3 Gia đình
4 Mua sắm và nội thất, số đếm 10 – 1.000.000
5 Màu sắc, gọi tên các vật dụng hằng ngày
6 Hội thoại trong văn phòng
7 Hoạt động giải trí
8 Gọi tên thời gian, ngày trong tuần
9 Gọi tên thực phẩm và các món ăn
10 Phương tiện giao thông
11 Các hoạt động trong sinh hoạt hằng ngày
12 Lễ hội Đức (phần 1)
Cấp độ A1.2

  • Tổng số tuần học: 7 tuần
  • Tổng số tiết học: 84 tiết
13 Học cách chỉ đường
14 Nhà cửa, thuê mướn nhà, căn hộ
15 Các địa điểm trong thành phố
16 Thỏa thuận hay hoãn/hủy bỏ một cuộc hẹn
17 Kế hoạch và ước mơ
18 Bộ phận cơ thể và tên gọi các bệnh thông thường
19 Miêu tả ngoại hình và tính cách
20 Công việc nội trợ
21 Quy tắc trong giao thông và môi trường
22 Trang phục
23 Thời tiết
24 Lễ hội (phần 2) và kỳ nghỉ

Thời gian học

Thời gian học Thứ 2 - thứ 6
Sáng: 8:00-11:30;
Chiều: 13:30-17:00;
Tối: 17:45-21:00
Số tiết học trong tuần
(1 tiết=45p)
Mỗi buổi 3 tiếng = 4 tiết;
20 tiết / tuần
Thời lượng khóa học 9 tuần
Giáo trình MENSCHEN Giáo trình mới nhất và được phát miễn phí
Giáo viên Người Đức và Người Việt
Học phí
  • A1.1: 4.600.000 VND
  • A1.2: 4.600.000 VND
LỊCH KHAI GIẢNG KHAI GIẢNG HẰNG TUẦN

Chủ đề bài học

STT Chủ đề bài học
Cấp độ A1.1

  • Tổng số tuần học: 5 tuần
  • Tổng số tiết học: 100 tiết
1 Chào hỏi, tạm biệt, tự giới thiệu về bản thân trong tiếng Đức
2 Nghề nghiệp, thông tin cá nhân
3 Gia đình
4 Mua sắm và nội thất, số đếm 10 – 1.000.000
5 Màu sắc, gọi tên các vật dụng hằng ngày
6 Hội thoại trong văn phòng
7 Hoạt động giải trí
8 Gọi tên thời gian, ngày trong tuần
9 Gọi tên thực phẩm và các món ăn
10 Phương tiện giao thông
11 Các hoạt động trong sinh hoạt hằng ngày
12 Lễ hội Đức (phần 1)
Cấp độ A1.2

  • Tổng số tuần học: 4 tuần
  • Tổng số tiết học: 80 tiết
13 Học cách chỉ đường
14 Nhà cửa, thuê mướn nhà, căn hộ
15 Các địa điểm trong thành phố
16 Thỏa thuận hay hoãn/hủy bỏ một cuộc hẹn
17 Kế hoạch và ước mơ
18 Bộ phận cơ thể và tên gọi các bệnh thông thường
19 Miêu tả ngoại hình và tính cách
20 Công việc nội trợ
21 Quy tắc trong giao thông và môi trường
22 Trang phục
23 Thời tiết
24 Lễ hội (phần 2) và kỳ nghỉ
Trung tâm Tiếng Đức Đông Dương
  • 4 Nguyễn Thông, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Tel: (08) 3932 0225
  • Email: info@tils.edu.vn

  • Hotline

  • 0984 064 949 - 0974 292 255

Liên hệ